Từ điển công nghệ giấy cập nhật, tiếng Anh- Việt- Hoa ( kèm phiên âm).


-Basis: Cơ sở 基础 (Ji – chu v):cơ sở

-Hydro peroxide 氧化氢 (Yang v hua \ qing -): Dưỡng hoá khinh

-Clo free: Không dùng Clo (trong tẩy trắng) 无氯 (Wu – lv v): Vô lữ

-Process: Quá trình 过程 (Guo \ cheng /): Quá trình

-Surface: Bề mặt 面层 (Mian \ ceng /): Diện tầng

-Stiffness: Độ cứng 挺度 (Ting v du): Đĩnh độ

-Soft wood: Lá kim 针叶 (Zhen – ye\): Trâm diệp

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s